| # | Tên bài (中文) | Chủ đề · English | Ngữ pháp trọng tâm | Số câu | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 简单的爱情 Tình yêu giản dị | Simple love | 不仅…也从来刚即使…也(在)…上 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 2 | 真正的朋友 Người bạn thật sự | A true friend | 正好差不多尽管却而 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 3 | 经理对我印象不错 Giám đốc có ấn tượng tốt về tôi | A good impression on the manager | 挺本来另外首先…其次不管 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 4 | 不要太着急赚钱 Đừng quá vội kiếm tiền | Don't be anxious to make money | 以为原来并按照甚至 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 5 | 只买对的,不买贵的 Chỉ mua đồ phù hợp, không mua đồ đắt | Buy the right, not the expensive | 肯定再说实际对…来说尤其 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 6 | 一分钱一分货 Tiền nào của nấy | You get what you pay for | 竟然倍值得其中(在)…下 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 7 | 最好的医生是自己 Bác sĩ tốt nhất là chính mình | The best doctor is yourself | 估计来不及散散步要是既…又 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 8 | 生活中不缺少美 Cuộc sống không thiếu cái đẹp | Beauty is not rare in life | 使只要可不是因此往往 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 9 | 阳光总在风雨后 Sau cơn mưa trời lại sáng | The sun shines after the storm | 难道通过可是结果(在)…上 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 10 | 幸福的标准 Tiêu chuẩn của hạnh phúc | Standards of happiness | 不过确实在…看来由于和…一样 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 11 | 读书好,读好书,好读书 Đọc sách hay, đọc sách tốt, thích đọc sách | Read good books and love reading | 连否则无论然而同时 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 12 | 用心发现世界 Dùng tâm khám phá thế giới | Discover the world with your heart | 并且再…也…对于名量词重叠相反 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 13 | 喝着茶看京剧 Uống trà xem kinh kịch | Drink tea while watching Beijing opera | 大概偶尔由进行随着 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 14 | 保护地球母亲 Bảo vệ mẹ Trái Đất | Protect our Mother Earth | 够以既然于是什么的 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 15 | 教育孩子的艺术 Nghệ thuật giáo dục con cái | The art of educating children | 想起来弄千万来左右 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 16 | 生活可以更美好 Cuộc sống có thể tốt đẹp hơn | Life can be better | 可恐怕到底拿…来说散 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 17 | 人与自然 Con người và thiên nhiên | Humans and nature | 倒干趟为了…而…仍然 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 18 | 科技与世界 Khoa học công nghệ và thế giới | Science, technology and the world | 是否受不了接着除此以外把…叫作 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 19 | 生活的味道 Hương vị cuộc sống | Taste of life | 谁都…(任指)上出来总的来说在于 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| 20 | 路上的风景 Phong cảnh trên đường | The view along the way | V着V着一…就…究竟起来V+起 | 90 câu 6 phần | Mở → |
| Đề | Phạm vi | Loại | Số câu | |
|---|---|---|---|---|
| 📝 Kiểm tra giữa kỳ | Bài 1-5 Quyển 1 | Nghe 20 · Đọc 20 · Viết 10 | 50 câu | Vào thi → |
| 📝 Kiểm tra cuối kỳ | Bài 6-10 Quyển 1 | Nghe 20 · Đọc 20 · Viết 10 | 50 câu | Vào thi → |
| 📝 Kiểm tra giữa kỳ | Bài 11-15 Quyển 2 | Nghe 20 · Đọc 20 · Viết 10 | 50 câu | Vào thi → |
| 📝 Kiểm tra cuối kỳ | Bài 16-20 Quyển 2 | Nghe 20 · Đọc 20 · Viết 10 | 50 câu | Vào thi → |
| 🏆 Tổng kết | Bài 1-10 Quyển 1 | Nghe 45 · Đọc 40 · Viết 15 | 100 câu | Vào thi → |
| 🏆 Tổng kết | Bài 11-20 Quyển 2 | Nghe 45 · Đọc 40 · Viết 15 | 100 câu | Vào thi → |
| 👑 Tổng kết toàn khóa | Bài 1-20 · cả 2 quyển | Nghe 45 · Đọc 40 · Viết 15 | 100 câu | Vào thi → |