HSK 4 · Standard Course 上 + 下

Bộ ôn luyện trọn bộ 20 bài + 7 bài kiểm tra tổng hợp · Nghe · Đọc · Viết · Ngữ pháp · Từ vựng
20
Bài học
90
Câu/bài học
7
Bài kiểm tra
2300
Tổng số câu
🏠 Trang chủ (dạng bảng)
📕 QUYỂN 1 · Standard Course 上 (Bài 1-10)
📘 Phần 1 · Bài 1-5
1
简单的爱情
Simple love · Tình yêu đơn giản
不仅…也从来即使…也(在)…上
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
2
真正的朋友
A true friend · Bạn thật sự
正好差不多尽管
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
3
经理对我印象不错
A good impression on the manager
本来另外首先…其次不管
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
4
不要太着急赚钱
Don't be anxious to make money
以为原来按照甚至
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
5
只买对的,不买贵的
Buy the right, not the expensive
肯定再说实际对…来说尤其
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
📝 Kiểm tra giữa kỳ

📝 Kiểm tra tổng hợp Bài 1-5

Mô phỏng đề thi HSK4 · Nghe 20 + Đọc 20 + Viết 10 · Có đồng hồ bấm giờ · Tính điểm thang 300 · Đáp án hiện sau khi nộp bài

50 câu · Chế độ thi thật
📗 Phần 2 · Bài 6-10
6
一分钱一分货
You get what you pay for
竟然值得其中(在)…下
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
7
最好的医生是自己
The best doctor is yourself
估计来不及散散步要是既…又
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
8
生活中不缺少美
Beauty is not rare in life
使只要可不是因此往往
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
9
阳光总在风雨后
The sun shines after the storm
难道通过可是结果(在)…上
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
10
幸福的标准
Standards of happiness
不过确实在…看来由于和…一样
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
📝 Kiểm tra cuối kỳ

📝 Kiểm tra tổng hợp Bài 6-10

Mô phỏng đề thi HSK4 · Nghe 20 + Đọc 20 + Viết 10 · Có đồng hồ bấm giờ · Tính điểm thang 300 · Đáp án hiện sau khi nộp bài

50 câu · Chế độ thi thật
🏆 Kiểm tra TỔNG KẾT toàn khóa

🏆 Kiểm tra TỔNG KẾT Bài 1-10

Đề thi HSK4 đầy đủ 100 câu · Nghe 45 + Đọc 40 + Viết 15 · Trộn từ vựng + ngữ pháp cả 10 bài · Có đồng hồ bấm giờ · Tính điểm thang 300 · Đáp án hiện sau khi nộp bài

100 câu · Đề thi đầy đủ
📗 QUYỂN 2 · Standard Course 下 (Bài 11-20)
📘 Phần 3 · Bài 11-15
11
读书好,读好书,好读书
Read good books and love reading
否则无论然而同时
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
12
用心发现世界
Discover the world with your heart
并且再…也…对于名量词重叠相反
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
13
喝着茶看京剧
Drink tea while watching Beijing opera
大概偶尔进行随着
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
14
保护地球母亲
Protect our Mother Earth
既然于是什么的
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
15
教育孩子的艺术
The art of educating children
想起来千万左右
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
📝 Kiểm tra giữa kỳ (Quyển 2)

📝 Kiểm tra tổng hợp Bài 11-15

Mô phỏng đề thi HSK4 · Nghe 20 + Đọc 20 + Viết 10 · Có đồng hồ bấm giờ · Tính điểm thang 300 · Đáp án hiện sau khi nộp bài

50 câu · Chế độ thi thật
📗 Phần 4 · Bài 16-20
16
生活可以更美好
Life can be better
恐怕到底拿…来说
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
17
人与自然
Humans and nature
为了…而…仍然
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
18
科技与世界
Science, technology and the world
是否受不了接着除此以外把…叫作
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
19
生活的味道
Taste of life
谁都…(任指)出来总的来说在于
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
20
路上的风景
The view along the way
V着V着一…就…究竟起来V+起
90 câu · 6 phầnBắt đầu →
📝 Kiểm tra cuối kỳ (Quyển 2)

📝 Kiểm tra tổng hợp Bài 16-20

Mô phỏng đề thi HSK4 · Nghe 20 + Đọc 20 + Viết 10 · Có đồng hồ bấm giờ · Tính điểm thang 300 · Đáp án hiện sau khi nộp bài

50 câu · Chế độ thi thật
🏆 Kiểm tra TỔNG KẾT Quyển 2

🏆 Kiểm tra TỔNG KẾT Bài 11-20

Đề thi HSK4 đầy đủ 100 câu · Nghe 45 + Đọc 40 + Viết 15 · Trộn từ vựng + ngữ pháp cả 10 bài Quyển 2 · Có đồng hồ bấm giờ · Tính điểm thang 300 · Đáp án hiện sau khi nộp bài

100 câu · Đề thi đầy đủ
👑 ĐỀ THI TỔNG KẾT TOÀN KHÓA (Bài 1-20)
🏆 Kiểm tra TỔNG KẾT toàn bộ HSK4

👑 Kiểm tra TỔNG KẾT Bài 1-20

Đề thi HSK4 đầy đủ 100 câu · Trộn từ vựng + ngữ pháp cả 20 bài của Quyển 1 và Quyển 2 · Nghe 45 + Đọc 40 + Viết 15 · Có đồng hồ bấm giờ · Tính điểm thang 300 · Đáp án hiện sau khi nộp bài

100 câu · Đề thi toàn khóa
💡 Hướng dẫn: Để các liên kết hoạt động, hãy đặt tất cả file HTML trong cùng một thư mục. Mỗi bài học có 6 phần: 🎧 Nghe · 📖 Đọc · ✍️ Viết · 📐 Ngữ pháp · 📝 Từ vựng · 📊 Tổng kết. Phần Nghe dùng giọng đọc của trình duyệt (Chrome/Safari hỗ trợ tiếng Trung tốt nhất), kèm nút "Script" để đọc thay nếu cần.